Đàn Piano Yamaha chiếm phần lớn thị trường Việt Nam với ưu điểm là bề dày uy tín truyền thống lâu đời, các sản phẩm chất lượng rất cao, luôn tạo dấu ấn sâu sắc trong lòng người sử dụng. Nếu bạn đang muốn biết năm sản xuất đàn piano Yamaha, rất đơn giản hãy làm theo hướng dẫn của Hoàng Bách ngay dưới bài viết này nhé!
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA NĂM SẢN XUẤT ĐÀN PIANO YAMAHA
Cách để có thể kiểm tra được giá trị cũng như số năm sản xuất đàn piano Yamaha đó chính là số seri. Số seri được coi là giấy khai sinh đàn piano của bạn và đó là cách nhà sản xuất ban đầu gán cho nó một số duy nhất. Đối với đàn Upright Piano Yamaha (Đàn piano đứng), số sê-ri được in trên khung đàn, khu vực phần cao của đàn và nằm bên trong đàn. Bạn có thể xem được số sê-ri đàn bằng cách mở nắp trên của đàn ra và nhìn vào bên trong Bạn sẽ tìm thấy dãy số seri ngay khi mở nắp đàn, theo ảnh minh hoạ bên dưới.

Tiếp theo bạn hãy đối chiếu với BẢNG TRA CỨU SERI ĐÀN PIANO YAMAHA mà Hoàng Bách đã tổng hợp dưới đây sẽ có kết quả năm sản xuất đàn piano Yamaha mà bạn muốn biết.
BẢNG TRA CỨU CHI TIẾT SỐ SERI PIANO YAMAHA UPRIGHT
| MODEL | PEDAL | SERIAL. NO. | YEAR |
| U1C , U3D , U3C | 2 | 110000 – 410000 | 1959-1965 |
| U1E , U2C , U3E | 3 | 410000 – 1040000 | 1965-1970 |
| U1F , U2F , U3F | 3 | 1040000 – 1230000 | 1970-1971 |
| U1G , U2G , U3G | 3 | 1230000 – 1420000 | 1971-1972 |
| U1H, U2H U3H | 3 | 1420000 – 3130000 | 1971-1980 |
| U1M, U2M U3M | 3 | 3250000 – 3580000 | 1980-1982 |
| U1A, U2A U3A | 3 | 3670000 – 4450000 | 1982-1987 |
| U10BL U30BL | 3 | 4510000 – 4700000 | 1987-1989 |
| U10A, U30A | 3 | 4700000 – 5330000 | 1989-1994 |
| UX | 3 | 2000000 – 3200000 | 1975-1980 |
| YUA | 3 | 2700000 – 3680000 | 1978-1982 |
| YUS, YUX | 3 | 3250000 – 3580000 | 1980-1982 |
| UX1, UX3 UX5 | 3 | 3670000 – 4640000 | 1982-1988 |
| UX2 | 3 | 3830000 – 4640000 | 1983-1988 |
| UX10BL UX30BL UX50BL | 3 | 4600000 – 4850000 | 1988-1990 |
| UX10A UX30A UX50A | 3 | 4820000 – 5330000 | 1990-1994 |
| U100, U300 | 3 | 5330000 – 5560000 | 1994-1997 |
| UX100 UX300 UX500 | 3 | 5330000 – 5560000 | 1994-1997 |
| YM10 | 3 | 5560000 – | 1997- |
| YU1, YU3 YU5 | 3 | 5560000 – | 1997- |
| W101, W102 W103 | 3 | 1950000 – 3210000 | 1974-1980 |
| W104, W105 W106 | 3 | 2000000 – 3210000 | 1975-1980 |
| W101B | 3 | 3210000 – 3670000 | 1980-1982 |
| W102B, BW BS | 3 | 3210000 – 4510000 | 1980-1987 |
| W103B W104B | 3 | 3210000 – 3670000 | 1980-1982 |
| W106B, BM BB | 3 | 3210000 – 4510000 | 1980-1987 |
| W107B, BR BT | 3 | 3210000 – 4510000 | 1980-1987 |
| W108B, BS | 3 | 3210000 – 4510000 | 1980-1987 |
| W109B, BT | 3 | 3210000 – 4510000 | 1980-1987 |
|
W110BA, BC, BD, BW, BB, BS
|
3 | 3780000 – 4510000 | 1983-1987 |
| W120BS, BW | 3 | 4000000 – 4510000 | 1984-1987 |
| W201, B, BW, Wn | 3 | 2700000 – 4900000 | 1978-1990 |
| W202, B, BW, Wn | 3 | 2700000 – 4900000 | 1978-1990 |
| W100Wn, WnC | 3 | 5060000 – 5370000 | 1991-1994 |
| W500Wn, WnC | 3 | 5040000 – 5330000 | 1991-1994 |
| W100MO, MW, MC | 3 | 5280000 – 5530000 | 1993-1997 |
| W110WnC | 3 | 5370000 – 5530000 | 1994-1997 |
| MC101 MC201 | 3 | 4100000 – 4390000 | 1985-1986 |
| MC202 MC203 MC204 | 3 | 4100000 – 4450000 | 1985-1987 |
| MC301 | 3 | 4100000 – 4580000 | 1985-1988 |
| MC108C, E, O, H, W | 3 | 4350000 – 4890000 | 1986-1990 |
|
MC10BL, MC10Wnc MC10Bic
|
3 | 4540000 – 4890000 | 1988-1990 |
| MC10A | 3 | 4860000 – 5330000 | 1990-1994 |
| MC1AWnc | 3 | 4860000 – 5330000 | 1990-1994 |
| MC1ABic | 3 | 4860000 – 5080000 | 1990-1991 |
| WX1A | 3 | 4860000 – 5080000 | 1990-1991 |
| WX3A WX5A | 3 | 4860000 – 5330000 | 1990-1994 |
| WX102R WX106W | 3 | 4150000 – 4590000 | 1985-1988 |
| W116BT, WT, HC, SC | 3 | 4650000 – 4860000 | 1986-1990 |
| L101, L102 | 3 | 2950000 – 4630000 | 1979-1982 |
| LU101W | 3 | 3670000 – 5400000 | 1982-1985 |
| F101, F102 | 3 | 3590000 – 4170000 | 1982-1985 |
| F103BL, AW | 3 | 3790000 – 4170000 | 1983-1985 |
| MX100, R MX200, R | 3 | 4250000 – 4730000 | 1986-1989 |
| MX300, R | 3 | 4590000 – 4730000 | 1988-1989 |
|
MX100M, MX200M, MX300M
|
3 | 4730000 – 4930000 | 1989-1989 |
|
MX101, R MX202, R MX303, R
|
3 | 4930000 – 5080000 | 1990-1991 |
|
MX90BL, RBL, Wnc, RWnc, Bic
|
3 | 4610000 – 4730000 | 1988-1989 |
| MX30RS | 3 | 4730000 – 4980000 | 1989-1991 |
| MX31RS | 3 | 4980000 – | 1991- |
| SX100, R | 3 | 4730000 – 4980000 | 1989-1990 |
| SX101, R | 3 | 4980000 – | 1990- |
| HQ90 | 3 | 5280000 – 5320000 | 1993-1994 |
| HQ90B | 3 | 5320000 – 5510000 | 1994-1996 |
| HQ90SXG, XG | 3 | 5510000 – 5560000 | 1996-1997 |
| HQ100BWn, HQ300B | 3 | 5370000 – 5510000 | 1994-1996 |
| HQ100SX, HQ300SX | 3 | 5420000 – 5510000 | 1995-1996 |
|
HQ100SXG, HQ300SXG
|
3 | 5510000 – 5560000 | 1996-1997 |
BẢNG TRA CỨU NĂM SẢN XUẤT ĐÀN PIANO YAMAHA (GRAND)
Đàn Grand piano Yamaha cũng tương tự với dòng Upright, số sê-ri được in trên khung đàn, thường tìm thấy ngay khu vực bên phải của đàn và nằm bên trong đàn. Grand piano Yamaha là đàn piano dáng nằm, bạn có thể xem được số sê-ri đàn bằng cách mở nắp trên của đàn ra và nhìn vào bên trong Bạn sẽ tìm thấy dãy số seri ngay khi mở nắp đàn, theo ảnh minh hoạ bên dưới. Tiếp đó hãy check lại với bảng tra cứu năm sản xuất ngay bên dưới nhé!

| MODEL | PEDAL | SERIAL. NO. | YEAR |
| NO.20 | 2 | 40000 – 60000 | 1947-1953 |
| G2A, G3A, G5A | 2 | 60000 – 600000 | 1954-1967 |
| G2D, G3D, G5D | 2 | 600000 – 1230000 | 1967-1971 |
| G2E, G3E, G5E | 2 | 1230000 – 4250000 | 1971-1985 |
| G2A, G3A, G5A | 3 | 4250000 – 4700000 | 1985-1988 |
| G1B, G2B, G3B, G5B | 3 | 4700000 – 4890000 | 1988-1990 |
| G1E, G2E, G3E, G5E | 3 | 4890000 – 5360000 | 1990-1994 |
| C3 | 2 | 650000 – 1040000 | 1967-1970 |
| C3B | 2 | 1230000 – 3010000 | 1971-1979 |
| C3, C5 | 2 | 3010000 – 4250000 | 1979-1985 |
| C3A, C5A | 3 | 4250000 – 4700000 | 1985-1988 |
| C3B, C5B | 3 | 4700000 – 4890000 | 1988-1990 |
| C3E, C5E | 3 | 4890000 – 5360000 | 1990-1994 |
| G7 | 2 | 60000 – 600000 | 1954-1967 |
| C7 | 2 | 600000 – 2150000 | 1967-1975 |
| C7B | 2 | 2150000 – 3010000 | 1975-1979 |
| C7 | 3 | 3010000 – 3780000 | 1979-1983 |
| C7A | 3 | 3780000 – 4700000 | 1983-1988 |
| C7B | 3 | 4700000 – 4890000 | 1988-1990 |
| C7E | 3 | 4890000 – 5360000 | 1990-1994 |
| S400B | 3 | 3580000 – 4850000 | 1982-1990 |
| S400E | 3 | 4850000 – 5310000 | 1990-1994 |
| S700E | 3 | 4790000 – 5310000 | 1989-1994 |
| A1 | 3 | 5270000 – 5360000 | 1993-1994 |
| A1S | 3 | 5360000 – 5460000 | 1994-1996 |
| A1R | 3 | 5360000 – | 1994-1999 |
| S4, S6 | 3 | 5310000 – | 1994- |
| CF | 3 | 600000 – 4990000 | 1967-1991 |
| CF III | 3 | 3750000 – | 1983- |
| CF III-S | 3 | 4990000 – | 1991- |
TÓM LẠI
Đôi khi, một số sê-ri có thể gần như không thể tìm thấy, ngay cả đối với các chuyên gia không biết tìm ở đâu và đã xác định được hàng ngàn số sê-ri trong nhiều năm kinh nghiệm. Nếu bạn đang gặp phải vấn đề này, vui lòng gọi cho Hoàng Bách qua số: 0908 721 777 chúng tôi sẽ vui lòng giúp bạn xác định số sê-ri của cây đàn piano đó. Hy vọng với nội dung trên có thể giúp bạn tra cứu được năm sản xuất 1 cách đơn giản và nhanh chóng nhất.

CỬA HÀNG ĐÀN PIANO HOÀNG BÁCH
- Địa chỉ: 22 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM
- Tư vấn qua Hotline: 0908.721.777
- Tư vấn nhanh qua FB: CHAT NGAY
Các bài viết liên quan: